CÔNG TY TNHH VIET ASIA PACIFIC

Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 9
Hôm nay 19
Hôm qua 17
Trong tuần 84
Trong tháng 225
Tổng cộng 8,896

Thiết bị cắt lọc sét AC 3 pha OBO V10 Compact

Mô tả: Chống sét AC 3 pha. Điện áp 150VAC, 255VAC, 385VAC. Dòng xung (8/20us): 10kA. Tiêu chuẩn: VDE, CE, IEC
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: OBO
Ngày đăng: 04-04-2015

Chi tiết sản phẩm

Thiết bị chống sét   Phụ kiện tiếp địa

hàn hóa nhiệt   Hóa chất giảm điện trở đất

Vui lòng gọi:

(090) 360-5079 để được báo giá tốt nhất !

Kho thiết bị chống sét OBO Bettermann

Thiết bị chống sét OBO Bettermann Việt

Thiết bị chống sét OBO Bettermann

MÃ SP TÊN SẢN PHẨM MÔ TẢ - ỨNG DỤNG
5093 37 8 V10 COMPACT 150
(155V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)
Thiết bị chống sét nguồn AC, 3 pha, phù
hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới
điện TN & TT (cho model có +NPE).
Spec: 3 Pha, Điện áp 150, 255, 385 V,
Dòng xung Iimp (8/20μs)= 10 kA, mức
điện áp bảo vệ: Up <1.1 kV, thời gian
phản hồi <25ns.
Tiêu chuẩn: VDE, CE, IEC.
5093 38 0 V10 COMPACT 255
 (255V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)
5093 38 4 V10 COMPACT 385
(385V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

- Giá trên chưa bao gồm VAT.

- Có chiết khấu cao khi mua với số lượng nhiều.

CATALOGUES SẢN PHẨM

 

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty TNHH Viet Asia Pacific

Văn phòng: 37 Vũ Tông Phan, An Phú, Quận 2, Tp. HCM

Hotline: (090) 360-5079

Email: hiep@v-a.com.vn

Website: http://www.v-a.vn

Tham khảo thêm các sản phẩm chống sét khác của OBO Bettermann

MÃ SP

TÊN SẢN PHẨM

MÔ TẢ - ỨNG DỤNG

5093 37 8

V10 COMPACT 150
(155V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

Thiết bị chống sét nguồn AC, 3 pha, phù
hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới
điện TN & TT (cho model có +NPE).
Spec: 3 Pha, Điện áp 150, 255, 385 V,
Dòng xung Iimp (8/20μs)= 10 kA, mức
điện áp bảo vệ: Up <1.1 kV, thời gian
phản hồi <25ns.
Tiêu chuẩn: VDE, CE, IEC.

5093 38 0

V10 COMPACT 255
 (255V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

5093 38 4

V10 COMPACT 385
(385V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

5093 41 8

V10-C 1+NPE-280
(280V, 1P+NPE, In 10kA, Imax 20kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN & TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 220/380V, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 10, 30kA. , mức điện áp bảo vệ: Up <1.4kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

5094 92 0

V10-C 3+NPE
(280V, 3P+NPE, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

5094 61 8

V20-C/1-280
(280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC,
phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-CS, TN-S, TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 280V/385V/550V. Dòng xung Iimp(8/20μs)= 40, 75, 110, 150 kA. Mức điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

5094 62 1

V20 - C/2 - 280
(280V, 2P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 65 0

V20-C/1+NPE-280
(280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA)

5094 65 6

V20-C/3+NPE- 280
(280V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 66 8

V20-C/3+NPE- 385
(385V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5095 78 8

V20-C/3+NPE- FS385
(385V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 62 7

V20-C/4-280
(280V, 4P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 62 4

V20-C/3-280
(280V, 3P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 70 8

V20-C/4-385
(385V, 4P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

5094 41 8

V 25-B+C/1 - 280
(280V, 1P, In 30kA, Imax 50kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN & TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 220/380V, Dòng xung Iimp(8/20μs) = 10, 30kA.,
 mức điện áp bảo vệ: Up <1.4kV , thời gian phản hồi <25ns DIN rail
35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA,
CE, IEC.

5094 42 1

V 25-B+C/2 -280
(280V, 2P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5094 42 3

V 25-B+C/3 - 280
(280V, 3P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5094 42 6

V 25-B+C/4-280
 (280V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5094 46 3

V 25-B+C/3+NPE
 (280V, 3P+NPE, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5094 44 0

V 25-B+C/4-385
 (385V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5093 65 4

V 50 -B+C/3+NPE
(280V, 3P+NPE, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

Thiết bị chống sét nguồn AC phù hợp với các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT (cho model có NPE)
Spec: Nguồn 1 pha, 3 pha.. Điện áp định mức Uc= 220/380/550V Xung tổng (8/20μs) = 90KA. Mức điện áp bảo vệ Up<1.3KV, thời gian phản hồi < 25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn VDE,  ÖVE, KEMA, CE, IEC.

5093 63 1

V50-B+C/4-280
(280V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

5096 87 9

MCD 50-B/3 + 1
(230V, 3P+NPE, Iimp(10/350μs): 50kA/P)

Thiết bị cắt sét nguồn AC phù hợp cho các
kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT
(cho model có +NPE). Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20μs)= 125-150 kA. Điện áp định mức: UC =220/380V,mức điện áp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm. Theo Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

5096 87 7

MCD 50-B/3
(230V, 3P, Iimp(10/350μs): 100kA)

Thiết bị cắt sét nguồn AC phù hợp cho các
kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-C.
Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20μs)= 150
kA. Điện áp định mức: UC =220-280V,
mức điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời
gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm.
Theo Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE,
IEC.

5096 84 9

MCD 50-B
(230V, 1P, Iimp(10/350μs): 50kA)

Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha, Điện áp định
mức 220-255V, Dòng xung 50kA
(10/350μs) thời gian phản hồi <100ns Mức điện áp bảo vệ: Up <2kV ; DIN rail
35mm, IEC 61313-1, Conformity with:
VDE, ÖVE, KEMA, MEEI, CE, IEC

5096 84 7

MC 50-B-VDE
(255V,1P, Iimp(10/350μs):50kA)

5096 86 3

MC 125 B-NPE
(255V, 1P, Iimp(10/350μs): 125kA)

Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha/3pha, Dòng
xung 125 kA(10/350 μs), Điện áp định
mức 220-255V, Mức điện áp bảo vệ: Up
<1.3kV, thời gian phản hồi <100ns, DIN
rail 35mm.
Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, EZU,
MEEI, CE, IEC.

5096 86 5

MCD 125 B-NPE
(255V 1P Iim (10/350 ) 125kA)

 

Sản phẩm chống sét lan truyền đường nguồn (AC/DC) Và đường tín hiệu, dữ liệu (mắc nối tiếp trước thiết bị cần bảo vệ)

 

5080 05 3

SD09-V24/9
(18V, Iimp 0.34kA)

Chống xung sét lắp đặt theo kết nối D subplug
connector (9, 15, 25 chân) cổng RS
232, RS 485, lắp trước thiết bị cần bảo vệ,
ứng dụng trong các hệ thống điều khiển
PLC, alarm systems, controllers.

5080 15 0

SD15-V24/15
(18V, Iimp 0.34kA)

5080 27 4

SD25-V24/25
(18V, Iimp 0.34kA)

5080 28 2

SD25-V11/25
 (7.5V, Iimp 0.75kA)

5081 74 2

RJ45S-E100/4-F
(6.2VAC,4.2VDC, 100MHz, Iimp 7.5kA)

Chống sét cho hệ thống tín hiệu viễn
thông dạng analog như Telecom ISDN
So/S2M (after NTBA), ADSL, Điện thoại, Ethernet,.....
                                                                  lắp đặt theo kết nối RJ11 (Telephone),
RJ45 (Lan) trước thiết bị cần bảo vệ. Điện áp tín hiệu: U max AC 4.2V, U max DC 6V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số truyền tải f 100 MHz. Tốc độ truyền dữ liệu: 2MBit/s, 4MBit/s & 10MBit/s. Dòng xung (10/350) Iimp 1.5kA, (8/20) In 7.5kA.

5081 79 3

RJ45S-ATM/8-F
(4.2VAC,6VDC, >155MHz, Iimp 5kA)

5081 93 9

RJ11-TELE/4-F (122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp 7.5kA)

5081 97 1

RJ45-TELE/4-F

5082 41 2

KOAX B-E2/MF-C
 (4.2VAC, 6.2VDC, <113MHz, Iimp 15kA)

 Chống sét cho mạng truyền dữ liệu của hệ
thống IT, Telephone, Fax, CCTV camera. Điện áp tín hiệu: 5V, 6V, 12V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số truyền tải <200 MHz. Tốc độ truyền dữ liệu: 10MBit/s, 100MBit/s & 155MBit/s. Dòng xung (10/350) Iimp 1.5 kA, 2.5kA, (8/20) In 7.5kA, 15kA. 70.72

5082 42 0

KOAX B-E2/MF-F
(4.2VAC, 6.2VDC, <200MHz, Iimp 10kA)

5083 08 7

ASP-V11EI/4
(7.5, Iimp 0.75kA)

Chống xung sét lắp đặt theo kết nối cổng RS 232, RS 485, lắp trước thiết bị cần bảo vệ, ứng dụng trong các hệ thống điều khiển PLC, alarm systems, controllers.

5084 00 8

LSA-A-LEI

Thiết bị cắt lọc sét LSA-Plus đường truyền tín hiệu, dùng cắt lọc sét cho những thiết bị multi-wire trong các hệ thống điều khiển, đo lường và tín hiệu telephone - tổng đài điện thoại.
Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3. Tần số truyền tải <200 MHz.Dòng xung (8/20) In 0.75kA.

5084 01 2

LSA-T-LEI

5084 01 6

LSA-E-LEI

5084 02 0

LSA-B-MAG

5084 02 4

LSA-BF180

5084 02 8

LSA-BF-24

5084 03 2

LSA-E

5084 03 6

LSA-M

5084 04 0

LSA-TOOL

5093 02 3

S-UHF M/W

Chống sét lan truyền cho hệ thống TV,
video, sat and radio, TV and BC, Mobile radio/UMTS 7/16, WLAN Các kiểu kết nối: BNC, UHF,… Điện áp tín hiệu: <130V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số làm việc 300 MHz, 850
MHz, 1.8GHz, <2.5GHz. Dòng xung
(10/350) Ii 2 5 kA (8/20) I 10kA

5093 23 6

DS-BNC M/W

5093 99 6

DS-N M/W

5098 50 6

FRD12

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data ne/measuring
sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp 10kA ((8/20μs), 6kA ((10/350μs).
Điện áp định mức: UmaxAC = 19V;
UmaxDC=48.

5098 51 4

FRD24

5098 52 2

FRD48

5098 60 3

FLD12

5098 61 1

FLD24

5098 72 7

FRD2-48

5097 60 7

VF24-AC/DC

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ điều khiển controller. Nguồn AC và DC, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 2.5kA Điện áp định mức: UmaxAC = 255V; UmaxDC = 350V. Thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: CE, IEC, VDE.

5097 63 1

VF110-AC/DC

5097 65 0

VF230-AC/DC

5097 93 9

V F2-230-AC/DC-FS

5098 42 2

MDP-2/D-24-T

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển PLC (PLC Control System),
 đường truyền Profibus và hệ thống multi wire. Lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 0.5kA, Điện áp định mức: UmaxAC = 20V; UmaxDC = 28V. DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: CE, IEC, PCT.

5098 43 1

MDP-4/D-24-T

5098 44 2

MDP-2/D-48-T

5098 44 6

MDP-3/D-48-T

5098 45 0

MDP-4/D-48-T

5098 42 7

MDP-3/D-24-T

5240 08 5

Spark Gap Insulation
481 (100kA, Up<5kV)

Thiết Bị Cân Bằng Đẳng Thế Và Cắt Lọc Tia Lửa Điện: Thiết bị cân bằng đẳng thế ứng dụng phòng tránh tình trạng làm mất cân bằng điện thế dẫn đến cháy nổ do hiện tượng phóng tia lửa điện gây ra.

5240 03 4

480

5240 22 0

484

5240 05 0

482

5240 32 8

485

5096 97 0

LC 63 (Bộ lọc sét 1P 63A)

- Giá trên chưa bao gồm VAT.

- Có chiết khấu cao khi mua với số lượng nhiều.