CÔNG TY TNHH VIET ASIA PACIFIC

Danh mục sản phẩm

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 8
Hôm nay 18
Hôm qua 17
Trong tuần 83
Trong tháng 224
Tổng cộng 8,895

Thiết bị chống sét OBO Betterman

Mô tả: Thiết bị chống sét đường nguồn và chống sét lan truyền đường tín hiệu.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 thấng
Xuất xứ: OBO
Ngày đăng: 27-04-2015

Chi tiết sản phẩm

Thiết bị chống sét  Phụ kiện tiếp địa

hàn hóa nhiệt  Hóa chất giảm điện trở đất

 

Kho thiết bị chống sét OBO Bettermann

Thiết bị chống sét OBO Bettermann Việt

Thiết bị chống sét OBO Bettermann

CATALOGUES SẢN PHẨM

 

Tham khảo  các sản phẩm chống sét của OBO Bettermann

STT

MÃ SP

TÊN SẢN PHẨM

MÔ TẢ - ỨNG DỤNG

1

5093 37 8

OBO V10 COMPACT 150 
(155V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

Thiết bị chống sét nguồn AC, 3 pha, phù
hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới
điện TN & TT (cho model có +NPE).
Spec: 3 Pha, Điện áp 150, 255, 385 V,
Dòng xung Iimp (8/20μs)= 10 kA, mức
điện áp bảo vệ: Up <1.1 kV, thời gian
phản hồi <25ns.
Tiêu chuẩn: VDE, CE, IEC.

2

5093 38 0

OBO V10 COMPACT 255
 (255V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

3

5093 38 4

OBO V10 COMPACT 385
(385V, 3P, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

4

5093 41 8

OBO  V10-C 1+NPE-280 
(280V, 1P+NPE, In 10kA, Imax 20kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN & TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 220/380V, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 10, 30kA. , mức điện áp bảo vệ: Up <1.4kV , thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

5

5094 92 0

OBO V10-C 3+NPE 
(280V, 3P+NPE, In 10kA/P, Imax 20kA/P)

6

5094 61 8

OBO V20-C/1-280 
(280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC, 
phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-CS, TN-S, TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 280V/385V/550V. Dòng xung Iimp(8/20μs)= 40, 75, 110, 150 kA. Mức điện áp bảo vệ: Up <1.3 kV thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

7

5094 62 1

OBO V20 - C/2 - 280
(280V, 2P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

8

5094 65 0

OBO V20-C/1+NPE-280 
(280V, 1P, In 20kA, Imax 40kA)

9

5094 65 6

OBO V20-C/3+NPE- 280 
(280V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

10

5094 66 8

OBO V20-C/3+NPE- 385 
(385V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

11

5095 78 8

OBO V20-C/3+NPE- FS385 
(385V, 3P+NPE, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

12

5094 62 7

OBO V20-C/4-280 
(280V, 4P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

13

5094 62 4

OBO V20-C/3-280 
(280V, 3P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

14

5094 70 8

OBO V20-C/4-385
(385V, 4P, In 20kA/P, Imax 40kA/P)

15

5094 41 8

OBO V25-B+C/1 - 280 
(280V, 1P, In 30kA, Imax 50kA)

Thiết bị chống sét nguồn AC, phù hợp cho các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN & TT (cho model có +NPE). Spec: 1 Pha và 3 pha, Điện áp định mức: UC = 220/380V, Dòng xung Iimp(8/20μs) = 10, 30kA.,
 mức điện áp bảo vệ: Up <1.4kV , thời gian phản hồi 35mm. Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA,
CE, IEC.

16

5094 42 1

OBO V25-B+C/2 -280
(280V, 2P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

17

5094 42 3

OBO V25-B+C/3 - 280
(280V, 3P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

18

5094 42 6

OBO V25-B+C/4-280
 (280V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

19

5094 46 3

OBO V25-B+C/3+NPE
 (280V, 3P+NPE, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

20

5094 44 0

OBO V25-B+C/4-385
 (385V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

21

5093 65 4

OBO V50 -B+C/3+NPE
(280V, 3P+NPE, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

Thiết bị chống sét nguồn AC phù hợp với các kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT (cho model có NPE)
Spec: Nguồn 1 pha, 3 pha.. Điện áp định mức Uc= 220/380/550V Xung tổng (8/20μs) = 90KA. Mức điện áp bảo vệ Up<1.3KV, thời gian phản hồi < 25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn VDE,  ÖVE, KEMA, CE, IEC.

22

5093 63 1

OBO V50-B+C/4-280 
(280V, 4P, In 30kA/P, Imax 50kA/P)

23

5096 87 9

OBO MCD 50-B/3 + 1
(230V, 3P+NPE, Iimp(10/350μs): 50kA/P)

Thiết bị cắt sét nguồn AC phù hợp cho các
kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-S, TT
(cho model có +NPE). Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20μs)= 125-150 kA. Điện áp định mức: UC =220/380V,mức điện áp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm. Theo Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE, IEC.

24

5096 87 7

OBO MCD 50-B/3
(230V, 3P, Iimp(10/350μs): 100kA)

Thiết bị cắt sét nguồn AC phù hợp cho các
kiểu cấu trúc hệ thống lưới điện TN-C.
Spec: Nguồn 3 pha, Xung (8/20μs)= 150
kA. Điện áp định mức: UC =220-280V,
mức điệnáp bảo vệ: Up <2.0 kV , thời
gian phản hồi <100ns, DIN rail 35mm.
Theo Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, CE,
IEC.

25

5096 84 9

OBO MCD 50-B
(230V, 1P, Iimp(10/350μs): 50kA)

Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha, Điện áp định
mức 220-255V, Dòng xung 50kA
(10/350μs) thời gian phản hồi 35mm, IEC 61313-1, Conformity with:
VDE, ÖVE, KEMA, MEEI, CE, IEC

26

5096 84 7

OBO  MC 50-B-VDE
(255V,1P, Iimp(10/350μs):50kA)

27

5096 86 3

OBO MC 125 B-NPE
(255V, 1P, Iimp(10/350μs): 125kA)

Thiết bị cắt sét nguồn 1 Pha/3pha, Dòng
xung 125 kA(10/350 μs), Điện áp định
mức 220-255V, Mức điện áp bảo vệ: Up
<1.3kV, thời gian phản hồi <100ns, DIN
rail 35mm.
Tiêu chuẩn: VDE, ÖVE, KEMA, EZU,
MEEI, CE, IEC.

28

5096 86 5

OBO MCD 125 B-NPE
(255V 1P Iim (10/350 ) 125kA)

 

 

Sản phẩm chống sét lan truyền đường nguồn (AC/DC) Và đường tín hiệu, dữ liệu (mắc nối tiếp trước thiết bị cần bảo vệ)

 

29

5080 05 3

OBO SD09-V24/9 
(18V, Iimp 0.34kA)

Chống xung sét lắp đặt theo kết nối D subplug
connector (9, 15, 25 chân) cổng RS
232, RS 485, lắp trước thiết bị cần bảo vệ,
ứng dụng trong các hệ thống điều khiển
PLC, alarm systems, controllers.

30

5080 15 0

OBO SD15-V24/15 
(18V, Iimp 0.34kA)

31

5080 27 4

OBO SD25-V24/25 
(18V, Iimp 0.34kA)

32

5080 28 2

OBO SD25-V11/25
 (7.5V, Iimp 0.75kA)

33

5081 74 2

OBO RJ45S-E100/4-F 
(6.2VAC,4.2VDC, 100MHz, Iimp 7.5kA)

Chống sét cho hệ thống tín hiệu viễn
thông dạng analog như Telecom ISDN
So/S2M (after NTBA), ADSL, Điện thoại, Ethernet,.....
                                                                  lắp đặt theo kết nối RJ11 (Telephone),
RJ45 (Lan) trước thiết bị cần bảo vệ. Điện áp tín hiệu: U max AC 4.2V, U max DC 6V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số truyền tải f 100 MHz. Tốc độ truyền dữ liệu: 2MBit/s, 4MBit/s & 10MBit/s. Dòng xung (10/350) Iimp 1.5kA, (8/20) In 7.5kA.

34

5081 79 3

OBO RJ45S-ATM/8-F 
(4.2VAC,6VDC, >155MHz, Iimp 5kA)

35

5081 93 9

OBO RJ11-TELE/4-F (122VAC,170VDC, <100MHz, Iimp 7.5kA)

36

5081 97 1

OBO RJ45-TELE/4-F

37

5082 41 2

OBO KOAX B-E2/MF-C
 (4.2VAC, 6.2VDC, <113MHz, Iimp 15kA)

 Chống sét cho mạng truyền dữ liệu của hệ
thống IT, Telephone, Fax, CCTV camera. Điện áp tín hiệu: 5V, 6V, 12V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số truyền tải

38

5082 42 0

OBO KOAX B-E2/MF-F
(4.2VAC, 6.2VDC, <200MHz, Iimp 10kA)

39

5083 08 7

OBO ASP-V11EI/4
(7.5, Iimp 0.75kA)

Chống xung sét lắp đặt theo kết nối cổng RS 232, RS 485, lắp trước thiết bị cần bảo vệ, ứng dụng trong các hệ thống điều khiển PLC, alarm systems, controllers.

40

5084 00 8

OBO LSA-A-LEI

Thiết bị cắt lọc sét LSA-Plus đường truyền tín hiệu, dùng cắt lọc sét cho những thiết bị multi-wire trong các hệ thống điều khiển, đo lường và tín hiệu telephone - tổng đài điện thoại.
Spec: Điện áp tín hiệu: 7.5V, Cấp độ bảo vệ: LPZ 2→3. Tần số truyền tải

41

5084 01 2

OBO LSA-T-LEI

42

5084 01 6

OBO LSA-E-LEI

43

5084 02 0

OBO LSA-B-MAG

44

5084 02 4

OBO LSA-BF180

45

5084 02 8

OBO LSA-BF-24

46

5084 03 2

OBO LSA-E

47

5084 03 6

OBO LSA-M

48

5084 04 0

OBO LSA-TOOL

49

5093 02 3

OBO S-UHF M/W

Chống sét lan truyền cho hệ thống TV,
video, sat and radio, TV and BC, Mobile radio/UMTS 7/16, WLAN Các kiểu kết nối: BNC, UHF,… Điện áp tín hiệu: <130V. Cấp độ bảo vệ: LPZ 0→3. Tần số làm việc 300 MHz, 850
MHz, 1.8GHz, <2.5GHz. Dòng xung
(10/350) Ii 2 5 kA (8/20) I 10kA

50

5093 23 6

OBO DS-BNC M/W

51

5093 99 6

OBO DS-N M/W

52

5098 50 6

OBO FRD12

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data ne/measuring
sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp 10kA ((8/20μs), 6kA ((10/350μs).
Điện áp định mức: UmaxAC = 19V;
UmaxDC=48.

53

5098 51 4

OBO FRD24

54

5098 52 2

OBO FRD48

55

5098 60 3

OBO FLD12

56

5098 61 1

OBO FLD24

57

5098 72 7

OBO FRD2-48

58

5097 60 7

OBO VF24-AC/DC

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển, đường truyền Profibus, hệ thống nhiệt (heating control system),... lắp đặt trước bộ điều khiển controller. Nguồn AC và DC, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 2.5kA Điện áp định mức: UmaxAC = 255V; UmaxDC = 350V. Thời gian phản hồi <25ns, DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: CE, IEC, VDE.

59

5097 63 1

OBO VF110-AC/DC

60

5097 65 0

OBO VF230-AC/DC

61

5097 93 9

OBO V F2-230-AC/DC-FS

62

5098 42 2

OBO MDP-2/D-24-T

Ứng dụng cho hệ thống điều khiển PLC (PLC Control System),
 đường truyền Profibus và hệ thống multi wire. Lắp đặt trước bộ nguồn và tín hiệu của các thiết bị như receiver/transmitter Data line/measuring sensor. Nguồn AC Và DC, Dòng xung Iimp(8/20μs)= 0.5kA, Điện áp định mức: UmaxAC = 20V; UmaxDC = 28V. DIN rail 35mm. Tiêu chuẩn: CE, IEC, PCT.

63

5098 43 1

OBO MDP-4/D-24-T

64

5098 44 2

OBO MDP-2/D-48-T

65

5098 44 6

OBO MDP-3/D-48-T

66

5098 45 0

OBO MDP-4/D-48-T

67

5098 42 7

OBO MDP-3/D-24-T

68

5240 08 5

OBO Spark Gap Insulation 
481 (100kA, Up<5kV)

Thiết Bị Cân Bằng Đẳng Thế Và Cắt Lọc Tia Lửa Điện: Thiết bị cân bằng đẳng thế ứng dụng phòng tránh tình trạng làm mất cân bằng điện thế dẫn đến cháy nổ do hiện tượng phóng tia lửa điện gây ra.

69

5240 03 4

OBO 480

70

5240 22 0

OBO 484

71

5240 05 0

OBO 482

72

5240 32 8

OBO 485

73

5096 97 0

OBO LC 63 (Bộ lọc sét 1P 63A)

- Giá trên chưa bao gồm VAT.

- Có chiết khấu cao khi mua với số lượng nhiều.

Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng gọi:

(090) 360-5079 để được báo giá tốt nhất !

Thiết bị chống sét OBO Betterman

 

 Thiết bị chống sét OBO-V10-COMPACT

 

Thiết bị chống sét OBO-V10-C1

 

Thiết bị chống sét OBO-V10-C3

 

 Thiết bị chống sét OBO-V20-C1

 

Thiết bị chống sét OBO-V20-C2

Thiết bị chống sét

 

Thiết bị chống sét

 

 

Thiết bị chống sét  OBO-V25-B-2BC3

 

Thiết bị chống sét OBO-V25-B/2BC/2BNPE

 

Thiết bị chống sét OBO-V50-B-2BC-3-2BNPE

 

Thiết bị chống sét OBO-MCD-50-B-OS-3/2BNPE

 

Thiết bị chống sét  OBO-MCD-50-B-3

 

 Thiết bị chống sét OBO-MCD-50-B

 

Thiết bị chống sét OBO-MCD-50-B-VDE

 

Thiết bị chống sét OBO-MC-125-B-NPE

 

Thiết bị chống sét OBO-SB-25-V-24-S

 

Thiết bị chống sét OBO-RJ-45-ATM-8-F

 

Thiết bị chống sét OBO-RJ-11-TELE-4-C

 

Thiết bị chống sét OBO-KoAxB-E2-FF-F

 

Thiết bị chống sét OBO-ASP-V24-T4

 

Thiết bị chống sét OBO-FRD-5

 

Thiết bị chống sét OBO-FLD-2-5

 

Thiết bị chống sét OBO-VF

Thiết bị chống sét OBO-MDP-2

 

Công ty TNHH Viet Asia Pacific

Văn phòng: 37 Vũ Tông Phan, An Phú, Quận 2, Tp. HCM

Hotline: (090) 360-5079

Email: hiep@v-a.com.vn

Website: http://www.v-a.vn